bách thú

Học thuật
Thân thiện
bách thú

Vườn bách thú có rất nhiều loài động vật khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp nhiều loài thú vật khác nhau: "Bách thú" từ dùng để chỉ chung tất cả các loài động vật, đặc biệt thú vật, trong sự đa dạng phong phú của chúng.
    • Khu vực nuôi nhốt trưng bày nhiều loài thú: Từ này thường được dùng trong cụm từ "vườn bách thú" để chỉ một công viên nơi nuôi dưỡng trưng bày nhiều loài động vật cho mục đích tham quan, nghiên cứu bảo tồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn bách thú Thủ Lệ nơi nuôi dưỡng rất nhiều loài động vật quý hiếm. (Vườn bách thú Thủ Lệ nơi nuôi dưỡng rất nhiều loài động vật quý hiếm.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu về hành vi của bách thú trong môi trường tự nhiên. (Các nhà khoa học nghiên cứu về hành vi của các loài thú trong môi trường tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vườn bách thú": một danh từ ghép cố định phổ biến nhất, dùng để chỉ khu bảo tồn trưng bày động vật.
    • Cuối tuần, gia đình tôi thường đi tham quan vườn bách thú. (Cuối tuần, gia đình tôi thường đi tham quan vườn bách thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Thảo cầm viên (danh từ): Một tên gọi khác, thường dùngmiền Nam Việt Nam, để chỉ vườn bách thú kết hợp với vườn thực vật.

    • Thảo cầm viên Sài Gòn một địa điểm tham quan nổi tiếng. (Thảo cầm viên Sài Gòn một địa điểm tham quan nổi tiếng.)
  • Sở thú (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ khu vực nuôi nhốt trưng bày động vật.

    • Các em nhỏ rất thích được bố mẹ dẫn đi sở thú. (Các em nhỏ rất thích được bố mẹ dẫn đi sở thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Động vật (danh từ): Chỉ các loài vật nói chung, phạm vi rộng hơn (bao gồm cả côn trùng, chim, ...).
  • Muông thú (danh từ): Chỉ các loài thú vật sống trong tự nhiên, thường mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương hơn.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ "bách thú" nguồn gốc Hán Việt, trong đó "bách" (百) có nghĩatrăm (chỉ số nhiều) "thú" (獸) có nghĩathú vật. vậy, nghĩa đen của từ này "trăm loài thú", hàm ý chỉ sự phong phú, đa dạng của các loài động vật.
bách thú

Vườn bách thú có rất nhiều loài động vật khác nhau.

  1. dt. Các loại thú vật khác nhau: vườn bách thú.